|
Cước đấu nối hòa mạng.
|
|
Cước đấu nối hòa mạng: 3.000.000 đ/thuê bao/ lần
|
|
Mức cước trên áp dụng thống nhất trên toàn địa bàn Hà Nội
|
|
Mức cước trên đã gồm thiết bị chuyển đổi quang điện tại phía khách hàng.
|
|
Mức cước trên áo dụng cho mọi đối tượng khách hàng.
|
|
Cước sử dụng hàng tháng: đồng/ thuê bao/ tháng (chưa bao gồm thuế VAT)
|
|
Tốc độ truy nhập
|
Gói 30M
|
Gói 35M
|
Gói 45M
|
Gói 100M
|
|
Tốc độ tối đa (download/ upload)
|
30Mbps/ 30Mbps
|
35Mbps/ 35Mbps
|
45Mbps/ 45Mbps
|
100Mbps/ 100Mbps
|
|
Tốc độ tối thiểu (download/ upload)
|
640Kbps/ 640Kbps
|
768Kbps/ 768Kbps
|
1024Kbps/ 1024Kbps
|
2048Kbps/ 2048Kbps
|
|
Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng)
|
2.000.000
|
2.500.000
|
5.000.000
|
16.000.000
|
|
Cước sử dụng 01 địa chỉ IP tĩnh đầu tiên
|
454.545 đồng/ thuê bao tháng
Từ 01/ 08/ 2010 miễn phí cho khách hàng là doanh nghiệp.
Từ 01/ 12/ 2010 miễn phí cho khách hàng:
-là các cơ quan Đảng, Nhà nước, Quốc hội, các Bộ, các cơ quan ngang Bộ tại TP. Hà
Nội.
-là Thành ủy, Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân TP. Hà Nội.
-là các Quận/ Huyện ủy, Thị ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân Quận/ Huyện,
Thị xã và các sở, ban ngành TP. Hà Nội.
|
|
Cước sử dụng 01 khối địa chỉ IP tĩnh (06 địa chỉ IP tĩnh)
|
909.090 đồng/ thuê bao tháng
|
|
|
Cước các dịch vụ liên quan
|
|
Cước đấu nối hòa mạng trong trường hợp dịch chuyển dịch vụ Internet FTTH/ FiberVNN
trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1.500.000 đồng/ thuê bao lần.
|
|
Cước đấu nối hòa mạng trong trường hợp chuyển đổi gói cước, sang tên... theo quy
định của dịch vụ ADSL/ MegaVNN hiện hành.
|
|
Chuyển đổi dịch vụ truy nhập internet tốc độ cao ADSL/ MegaVNN cáp đồng sang dịch
vụ internet FTTH/ FiberVNN: Thu bằng cước chênh lệch giữa cước đấu nối hòa mạng
dịch vụ Internet FTTH/ FiberVNN và cước đấu nối hòa mạng dịch vụ ADSL/ MegaVNN hiện
hành.
|